on the job

on the job

A construction worker is on the job at a building site.

Định nghĩa

Tính từ (Adjective):
"On the job" một cụm từ cố định dùng để chỉ trạng thái đang làm việc hoặc đang thực hiện công việc được trả lương. Cụm từ này nhấn mạnh hành động đang diễn ra trong thời gian thực, thường được dùng để mô tả một người lao động đang tích cực tham gia vào nhiệm vụ chuyên môn.

dụ sử dụng
  • (Robot có thể làm việc suốt ngày đêm.)
  • (Lực lượng lao động đang làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.)
  • ( ấy luôn làm việc, ngay cả trong giờ nghỉ trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On-the-job training": Đào tạo tại chỗ, tức là học kỹ năng trong khi đang làm việc thực tế. (Công ty cung cấp đào tạo tại chỗ cho nhân viên mới.)
  • "To be on the job": Nhấn mạnh việc đang tập trung hoàn thành nhiệm vụ. (Đừng làm phiền anh ấy; anh ấy đang làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • On-the-job (adj): Dùng như một tính từ ghép, thường đứng trước danh từ. (kinh nghiệm làm việc thực tế)
  • Job (n): Công việc, việc làm. (Anh ấy tìm được công việc mới.)
  • Off the job: Trái nghĩa, chỉ trạng thái không làm việc, nghỉ ngơi. (Hôm nay anh ấy nghỉ làm.)
Từ đồng nghĩa
  • At work: Đang làm việc. ( ấy đang làm việc ngay bây giờ.)
  • Working: Đang làm việc. (Lực lượng lao động đang hoạt động.)
  • On duty: Đang trực, đang làm nhiệm vụ (thường dùng cho công việc ca kíp). (Bảo vệ đang trực.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get on the job: Bắt đầu làm việc. (Hãy bắt đầu làm việc hoàn thành dự án này.)
  • Stay on the job: Tiếp tục làm việc. (Anh ấy tiếp tục làm việc đến nửa đêm.)
Thành ngữ liên quan
  • On the job training: Đào tạo trong quá trình làm việc (đã đề cậptrên).
  • Fall down on the job: Không hoàn thành nhiệm vụ, thất bại trong công việc. (Anh ấy đã thất bại trong công việc lỡ hạn chót.)